Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam - Oceanlaw

03:25 EDT Thứ ba, 22/08/2017
Hotline 0965.151.311 - 0903.481.181
CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN VỚI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ SHTT OCEANLAW

Dịch vụ

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Tư vấn đầu tư - Hôn nhân
    Hotline: 043 795 7776
    Hotline043 795 7779
Tư vấn giấy phép + SHTT
 
Hotline 043 795 7776
   Hotline
043 795 7779
Tư vấn Doanh nghiệp
 
Hotline  :  043 795 7776
  Hotline
043 795 7779
 

 

công bố thực phẩm

global html

global html

Trang Chủ » Trang chủ » Đầu tư » Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam


Việt Nam đang đón nhận làn sóng đầu tư lớn từ nước ngoài sau khi hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương TPP được ký kết, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ, điện tử...Có được những thành quả trên là do Việt Nam có nguồn nhân công giá rẻ, tình hình chính trị ổn định, cơ sở hạ tầng ngày càng được đồng bộ chính sách ưu đãi thuế đối với doanh nghiệp nước ngoài... Cụ thể, đầu tư trực tiếp của nước ngoài từ đầu năm đến thời điểm 15/12/2015 thu hút 2013 dự án được cấp phép mới, với số vốn đăng ký đạt 15,58 tỷ USD, tăng 26,8% về số dự án. 

Trong đó, các doanh nghiệp đăng ký dựa trên loại hình công ty 100% vốn nước ngoài là chủ yếu.  Trong nhiều năm qua Oceanlaw có may mắn là công ty luật cung cấp dịch vụ thành lập công ty 100% vốn nước ngoài được nhiều doanh nghiệp lựa chọn. Để giúp quý khách hàng có thể nắm được chi tiết hồ sơ, thủ tục..Oceanlaw xin chia sẻ một số thông tin thành lập doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam.

Điều kiện để được cấp phép thành lập công ty 100 % vốn nước ngoài


- Theo quy định tại điều 50 Luật Đầu tư năm 2015, các cá nhân doanh nghiệp làn đầu tiên đầu tư tại Việt Nam phải làm thủ tục đăng ký đầu tư hoặc thẩm tra đầu tư để dược cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Việt Nam.
+ Đối với dự án đầu tư có số vốn nhỏ hơn 300 tỉ đòng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện phải làm thủ tục đăng ký đầu tư với cơ quan nhà nước cấp tỉnh để dược cấp giấy chứng nhận đầu tư.
+ Đối với dự án lớn hơn 300 tỉ đồng thuộc danh mục đầu tư có điều kiện phải thực hiện thẩm tra để được cấp giấy phép đầu tư
 
Thanh lap cong ty 100% von nuoc ngoai
Oceanlaw - Công ty luật hàng đầu tư vấn thành lập công ty 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
 

Hồ sơ thành lập công ty 100 % vốn nước ngoài


Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài các Khu công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Nhà đâu tư chuẩn bị 3 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc, gồm :
 
1.    Văn bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp Giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp 
2.    Dự thảo Điều lệ Công ty (chọn loại hình phù hợp với Doanh nghiệp thành lập)
3.    Danh sách thành viên/cổ đông sáng lập (chọn mẫu phù hợp với loại hình doanh nghiệp thành lập)
4.    Hợp đồng liên doanh (đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài liên doanh với nhà đầu tư Việt Nam).
5.    Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của Chủ đầu tư:
+ Trường hợp Chủ đầu tư là tổ chức kèm theo bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập (kèm theo bản chính để đối chiếu); Các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và có xác nhận của tổ chức có chức năng dịch thuật;
+ Trường hợp Chủ đầu tư là cá nhân kèm theo bản chụp Hộ chiếu/ Giấy chứng minh nhân dân của Chủ đầu tư (kèm theo bản chính để đối chiếu).
 
6.    Văn bản uỷ quyền của nhà đầu tư cho người được uỷ quyền đối với trường hợp nhà đầu tư là tổ chức.
7.   Bản chụp một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam (kèm theo bản chính để đối chiếu).
8.    Báo cáo tài chính của năm gần nhất đã được kiểm toán hoặc bảng cân đối tài sản của năm gần nhất đã được kiểm toán (đối với nhà đầu tư là tổ chức), văn bản xác nhận số dư tài khoản (đối với cá nhân).
9.    Các tài liệu liên quan đến địa điểm thực hiện dự án:
+ Đối với trường hợp thành lập dự án đầu tư về hoạt động tư vấn, sản xuất phần mềm,... (không xây dựng công trình): Hợp đồng thuê địa điểm và/hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tài sản cho thuê.
+ Đối với trường hợp thành lập dự án có xây dựng công trình: Thỏa thuận nguyên tắc được ký giữa Chủ đầu tư và UBND thành phố (về việc thỏa thuận thuê đất)/Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Quyết định phê duyệt Tổng mặt bằng.
    
10.    Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do UBND thành phố phê duyệt/hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được UBND quận/huyện nơi dự án thực hiện xác nhận (nếu áp dụng).
11. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và/hoặc cá nhân khác đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề;
12. Văn bản xác nhận vốn pháp định của tổ chức, cơ quan có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài các Khu công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện . Nhà đầu tư chuẩn bị đầy đủ 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc, gồm:
 
1.   Văn bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp Giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp 
2.   Dự thảo Điều lệ Công ty (chọn loại hình phù hợp với Doanh nghiệp thành lập)
3.   Danh sách thành viên/cổ đông sáng lập (chọn mẫu phù hợp với các loại hình doanh nghiệp thành lập)
4.   Hợp đồng liên doanh (đối với trường hợp Nhà đầu tư nước ngoài liên doanh với nhà đầu tư Việt Nam).
5.   Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của Chủ đầu tư:
+ Trường hợp Chủ đầu tư là tổ chức kèm theo bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập (kèm theo bản chính để đối chiếu); Các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và có xác nhận của tổ chức có chức năng dịch thuật;
+ Trường hợp Chủ đầu tư là cá nhân kèm theo bản chụp Hộ chiếu/ Giấy chứng minh nhân dân của Chủ đầu tư (kèm theo bản chính để đối chiếu).
 
6.   Văn bản uỷ quyền của nhà đầu tư cho người được uỷ quyền đối với trường hợp nhà đầu tư là tổ chức.
7.   Bản chụp một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam (kèm theo bản chính để đối chiếu).
8.   Báo cáo tài chính của năm gần nhất đã được kiểm toán hoặc bảng cân đối tài sản của năm gần nhất đã được kiểm toán (đối với nhà đầu tư là tổ chức), văn bản xác nhận số dư tài khoản (đối với cá nhân).
9.   Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà Dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật;
10.   Các tài liệu liên quan đến địa điểm thực hiện dự án:
+ Đối với trường hợp thành lập dự án hoạt động tư vấn, sản xuất phần mềm,...( không xây dựng công trình): Hợp đồng thuê địa điểm và/hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tài sản cho thuê.
+ Đối với trường hợp thành lập dự án có xây dựng công trình: Thỏa thuận nguyên tắc được ký kết giữa Chủ đầu tư và UBND thành phố (về việc thỏa thuận thuê đất)/Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Quyết định phê duyệt Tổng mặt bằng.
 
11.    Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường do UBND thành phố phê duyệt/hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được UBND quận/huyện nơi dự án thực hiện xác nhận (nếu áp dụng).
12.    Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và/hoặc cá nhân khác đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề;
13.    Văn bản xác nhận vốn pháp định của tổ chức, cơ quan có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.
 
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài các Khu công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Nhà đầu tư chuẩn bị đầy đủ 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc, gồm:
 
1.   Văn bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp Giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp
2.   Dự thảo Điều lệ Công ty (chọn loại hình phù hợp với Doanh nghiệp thành lập)
3.   Danh sách thành viên/cổ đông sáng lập (chọn mẫu phù hợp với các loại hình doanh nghiệp thành lập)
4.   Hợp đồng liên doanh (đối với trường hợp Nhà đầu tư nước ngoài liên doanh với nhà đầu tư Việt Nam).
5.   Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của Chủ đầu tư:
+ Trường hợp Chủ đầu tư là tổ chức kèm theo bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập (kèm theo bản chính để đối chiếu). Các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và có xác nhận của tổ chức có chức năng dịch thuật.
+ Trường hợp Chủ đầu tư là cá nhân kèm theo bản chụp hộ chiếu/ Giấy chứng minh nhân dân của Chủ đầu tư (kèm theo bản chính để đối chiếu).
 
6.   Văn bản uỷ quyền của nhà đầu tư cho người được uỷ quyền đối với trường hợp nhà đầu tư là tổ chức.
7.   Bản chụpmột trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam (kèm theo bản chính để đối chiếu).
8.   Báo cáo tài chính của năm gần nhất đã được kiểm toán hoặc bảng cân đối tài sản của năm gần nhất đã được kiểm toán (đối với nhà đầu tư là tổ chức), văn bản xác nhận số dư tài khoản (đối với cá nhân).
9.   Giải trình kinh tế - kỹ thuật của Dự án gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư. vốn đầu tư. tiến độ thực hiện dự án. nhu cầu sử dụng đất. giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường.
10. Các tài liệu liên quan đến địa điểm thực hiện dự án:
+ Đối với trường hợp thành lập dự án hoạt động tư vấn, sản xuất phần mềm,...( không xây dựng công trình): Hợp đồng thuê địa điểm và/hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tài sản cho thuê.
 + Đối với trường hợp thành lập dự án có xây dựng công trình: Thỏa thuận nguyên tắc được ký kết giữa Chủ đầu tư và UBND thành phố (về việc thỏa thuận thuê đất)/Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Quyết định phê duyệt Tổng mặt bằng.
 
 11. Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do UBND thành phố phê duyệt/hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được UBND quận/huyện nơi dự án thực hiện xác nhận (nếu áp dụng).
12. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và/hoặc cá nhân khác đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
13. Văn bản xác nhận vốn pháp định của tổ chức, cơ quan có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.
 
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài các Khu công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Nhà đầu tư chuẩn bị đầy đủ 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc, gồm:
 
1.   Văn bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp Giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp
2.   Dự thảo Điều lệ Công ty (chọn loại hình phù hợp với Doanh nghiệp thành lập)
3.   Danh sách thành viên/cổ đông sáng lập (chọn mẫu phù hợp với các loại hình doanh nghiệp thành lập.
4.   Hợp đồng liên doanh (đối với trường hợp Nhà đầu tư nước ngoài liên doanh với nhà đầu tư Việt Nam).
5.   Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của Chủ đầu tư:
   
 + Trường hợp Chủ đầu tư là tổ chức kèm theo bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập (kèm theo bản chính để đối chiếu). Các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và có xác nhận của tổ chức có chức năng dịch thuật.
+ Trường hợp Chủ đầu tư là cá nhân kèm theo bản chụp hộ chiếu/ Giấy chứng minh nhân dân của Chủ đầu tư (kèm theo bản chính để đối chiếu).
 
6.   Văn bản uỷ quyền của nhà đầu tư cho người được uỷ quyền đối với trường hợp nhà đầu tư là tổ chức.
7.   Bản chụp một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam (kèm theo bản chính để đối chiếu).
8.   Báo cáo tài chính của năm gần nhất đã được kiểm toán hoặc bảng cân đối tài sản của năm gần nhất đã được kiểm toán (đối với nhà đầu tư là tổ chức), văn bản xác nhận số dư tài khoản (đối với cá nhân).
9.   Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà Dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật.
10. Giải trình kinh tế kỹ thuật của Dự án gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường.
11.Các tài liệu liên quan đến địa điểm thực hiện dự án:
+ Đối với trường hợp thành lập dự án hoạt động tư vấn, sản xuất phần mềm,... (không xây dựng công trình): Hợp đồng thuê địa điểm và/hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tài sản cho thuê.
+ Đối với trường hợp thành lập dự án có xây dựng công trình: Thỏa thuận nguyên tắc được ký kết giữa Chủ đầu tư và UBND thành phố (về việc thỏa thuận thuê đất)/Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Quyết định phê duyệt Tổng mặt bằng.
 
12. Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do UBND thành phố phê duyệt/hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được UBND quận/huyện nơi dự án thực hiện xác nhận (nếu áp dụng).
13. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và/hoặc cá nhân khác đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
14. Văn bản xác nhận vốn pháp định của tổ chức, cơ quan có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

 
Liên hệ trực tiếp với luật sư Oceanlaw để được tư vấn thêm về đầu tư nước ngoài và các thủ tục liên quan khác!

HOTLINE: 0903 481 181 - 0965 15 13 11
Email: contact@oceanlaw.vn

Tác giả bài viết: Tư vấn Đầu tư

Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới
 
Thành lập doanh nghiệp Tư vấn đầu tư Xin giấy phép Tư vấn hôn nhân
Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài Công bố mỹ phẩm Tư vấn ly hôn
Dịch vụ thành lập công ty Thành lập công ty liên doanh Công bố tiêu chuẩn chất lượng Chia tài sản sau ly hôn
Thành lập công ty cổ phần Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư Xin giấy phép website Quyền nuôi con sau ly hôn
Thành lập công ty tnhh Gia hạn giấy chứng nhận đầu tư Giấy phép kinh doanh Đơn phương ly hôn
Thành lập công ty tại Hà Nội Công bố thực phẩm Thuận tình ly hôn
Dán nhãn năng lượng
Giấy phép vệ sinh an toàn thực phẩm

 

Hỗ trợ trực tuyến